Từ: truất, chuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ truất, chuyết:
U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;
绌 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 绌
Giản thể của chữ 絀.chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT
书
thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.
Dị thể chữ 绌
絀,
Tự hình:

U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;
絀 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 絀
(Động) Giáng chức, bãi chức.§ Thông truất 黜.
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi 屈平既絀, 其後秦欲伐齊, 齊與楚從親, 惠王患之 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.
(Tính) Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất 嬴絀 thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết 相形見絀 so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絀:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 絀
绌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyết
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chuyết | 敠: | |
| chuyết | 棁: | |
| chuyết | 腏: | chuyết nhục (lóc thịt) |
| chuyết | 輟: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |
| chuyết | 辍: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |

Tìm hình ảnh cho: truất, chuyết Tìm thêm nội dung cho: truất, chuyết
